Nghĩa tiếng Việt
- Đánh đập (người nào).động từEN-VI Dict
- Đánh bại, thắng (đội khác).động từEN-VI Dict
- Ng đánh bịch một cái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not whop the table with that stick.
-
Our team can whop the rivals today.
-
The rock landed with a whop on the floor.