Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hả, trút (giận... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not wreak vengeance upon those who helped you.
-
to wreak vengeance upon
trả thù cho hả
-
to wreak one's anger on (upon) somebody
trút giận dữ lên đầu ai
-
to wreak one's thoughts upon expression
tìm được lời lẽ thích đáng để nói lên ý nghĩ của mình