TanroDictionary Sổ từ

xấu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.tính từ い
  2. Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.tính từ い
  3. Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.tính từ い
  4. Trái với đạo đức, đáng chê trách.tính từ い
  5. Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chữ xấu.

  2. Xấu như ma.

  3. Xấu người nhưng đẹp nết.

  4. Hàng xấu.

  5. Đất xấu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép