Nghĩa tiếng Việt
- Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.tính từ い
- Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.tính từ い
- Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.tính từ い
- Trái với đạo đức, đáng chê trách.tính từ い
- Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chữ xấu.
-
Xấu như ma.
-
Xấu người nhưng đẹp nết.
-
Hàng xấu.
-
Đất xấu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép