TanroDictionary Sổ từ

xa lạ

Việt
0

xa lạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở xa và chưa từng quen biết; Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở xa và chưa từng quen biết.tính từ いWiktionary
  2. Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đến một nơi xa lạ.

  2. Nếp sống xa lạ.

  3. Một nếp suy luận xa lạ.