Nghĩa tiếng Việt
- Ở xa và chưa từng quen biết.tính từ いWiktionary
- Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đến một nơi xa lạ.
-
Nếp sống xa lạ.
-
Một nếp suy luận xa lạ.
xa lạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở xa và chưa từng quen biết; Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.
Đến một nơi xa lạ.
Nếp sống xa lạ.
Một nếp suy luận xa lạ.