TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “巧”

24 mục từ · Nhật → Việt/Anh

巧 こう

Nhật XẢO
VI
  1. sự khéo léo, tài giỏidanh từ
EN
  1. skilfulness; skillfulness; clevernessdanh từ
  2. clever, skillfulchữ Hán

巧妙 こうみょう

Nhật Thông dụng XẢO DIỆU
VI
  1. khéo léo, tinh vi, xảo diệutính từ な · danh từ
EN
  1. ingenious; skillful; clever; deft; sophisticatedtính từ な · danh từ
  2. ingenuity; skill; cleverness; sophisticationdanh từ

詐欺の手口がますます巧妙になっている。 — Thủ đoạn lừa đảo ngày càng tinh vi.

Xem thêm 1 nghĩa →

巧み たくみ

Nhật Thông dụng XẢO
VI
  1. khéo léo, tài tình, xảo diệutính từ な
  2. tay nghề, kỹ xảodanh từ
  3. (cũ) mưu kếdanh từ
EN
  1. skillful; adroit; dexterous; masterful; clever; ingenious; cunningtính từ な
  2. craft; craftsmanship; skill; dexterity; designdanh từ

彼は巧みな話術で客を引きつけた。 — Anh ấy thu hút khách bằng tài ăn nói khéo léo.

Xem thêm 1 nghĩa →

巧拙 こうせつ

Nhật XẢO CHUYẾT
VI
  1. sự khéo hay vụng, tay nghềdanh từ
EN
  1. skill; workmanship; dexterity; qualitydanh từ
  2. workmanship, skill, abilitydanh từ

このコンテストでは絵の巧拙は問いません。 — Cuộc thi này không xét tranh vẽ đẹp hay xấu.

Xem chi tiết →

巧者 こうしゃ

Nhật XẢO GIẢ
VI
  1. sự khéo léo, tài khéotính từ な · danh từ
  2. người khéo léo, người thành thạodanh từ
EN
  1. cleverness; skill; tacttính từ な · danh từ
  2. clever person (in a particular field); skillful person (skilful)danh từ

相手は試合巧者で、なかなか崩せない。 — Đối thủ giỏi chiến thuật nên khó mà phá được.

Xem chi tiết →

巧まずして たくまずして

Nhật XẢO
EN
  1. unintentionally; inadvertently; without trying to; naturally; artlesslycụm từ · trạng từ

巧言令色 こうげんれいしょく

Nhật
VI
  1. Trong những người có lời nói khéo léo, đáng mặt hiền lành, thì ít có kẻ nhân.cụm từ
EN
  1. flattery; honeyed wordsdanh từ

巧遅拙速 こうちせっそく

Nhật XẢO TRÌ CHUYẾT TỐC
EN
  1. better being rough and ready than slow and elaborate; better being brisk and sharp than slow and prudentdanh từ

巧遅 こうち

Nhật XẢO TRÌ
EN
  1. elaborate but slow execution; polished but slow workdanh từ

巧む たくむ

Nhật XẢO
EN
  1. to devise; to plot; to planđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ