TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “水”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

水 みず

Nhật Thông dụng THUỶ
VI
  1. nước (nhất là nước nguội, nước lạnh)danh từ
  2. dịch (trong cơ thể), chất lỏngdanh từ
  3. lũ lụt, nước lũdanh từ
EN
  1. water (esp. cool or cold)danh từ
  2. fluid (esp. in an animal tissue); liquiddanh từ

水 み

Nhật Ít dùng THỦY
EN
  1. combining form of みず (“water”) aboveaffix

水 すい

Nhật Ít dùng THỦY
VI
  1. (viết tắt) thứ Tưdanh từ
  2. đá bào (rưới siro)danh từ
  3. thủy (hành thứ năm trong ngũ hành)danh từ
EN
  1. Wednesdaydanh từ
  2. shaved ice (served with flavored syrup)danh từ

授業は月・水・金の午後です。 — Lớp học vào chiều thứ Hai, Tư, Sáu.

Xem thêm 9 nghĩa →

水素 すいそ

Nhật Thông dụng THUỶ TỐ
VI
  1. hiđrô (H)danh từ
EN
  1. hydrogen (H)danh từ
  2. hydrogen (chemical element)danh từ

水は水素と酸素からできている。 — Nước được tạo thành từ hiđrô và oxy.

Xem thêm 1 nghĩa →

水入らず みずいらず

Nhật Thông dụng THỦY NHẬP
VI
  1. chỉ có người thân trong nhà, riêng tưdanh từ · trợ từ
EN
  1. (being) among close family or friends only; private (gathering of intimates)danh từ · trợ từ
  2. just among the immediately relevant people, without anyone elsedanh từ

週末は家族水入らずで過ごした。 — Cuối tuần tôi ở bên riêng gia đình.

Xem chi tiết →

水蒸気 すいじょうき

Nhật Thông dụng THỦY CHƯNG KHÍ
VI
  1. hơi nướcdanh từ
EN
  1. water vapour; water vapor; steamdanh từ

水が沸騰すると水蒸気になる。 — Nước sôi thì thành hơi nước.

Xem thêm 1 nghĩa →

水族館 すいぞくかん

Nhật Thông dụng THỦY TỘC QUÁN
VI
  1. thủy cungdanh từ
EN
  1. aquarium (building); oceanariumdanh từ
  2. aquariumdanh từ

週末に家族で水族館に行った。 — Cuối tuần cả nhà tôi đi thủy cung.

Xem chi tiết →

水平線 すいへいせん

Nhật Thông dụng THỦY BÌNH TUYẾN
VI
  1. đường chân trời (trên mặt nước)danh từ
EN
  1. horizon (related to bodies of water)danh từ
  2. horizon on waterdanh từ

水平線に夕日が沈んでいく。 — Mặt trời đang lặn xuống đường chân trời.

Xem thêm 1 nghĩa →

水曜日 すいようび

Nhật Thông dụng THỦY DIỆU NHẬT
VI
  1. thứ Tưdanh từ · trạng từ
EN
  1. Wednesdaydanh từ · trạng từ

水臭い みずくさい

Nhật Thông dụng
VI
  1. xa cách, khách sáotính từ い
  2. nhạt (rượu, cà phê)tính từ い
EN
  1. stand-offish; distant; not frank; reservedtính từ い
  2. watery (alcohol, coffee, etc.)tính từ い

困っているなら言ってよ。水臭いな。 — Có khó khăn thì nói chứ. Khách sáo thế.

Xem thêm 2 nghĩa →

水泳 すいえい

Nhật Thông dụng THUỶ VỊNH
VI
  1. bơi lộidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. swimmingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

子どもの頃、水泳を習っていた。 — Hồi nhỏ tôi có học bơi.

Xem chi tiết →

水害 すいがい

Nhật Thông dụng THỦY HẠI
VI
  1. thiệt hại do nước, lũ lụtdanh từ
EN
  1. water damage; flood disasterdanh từ

台風による水害が各地で発生した。 — Thiệt hại do lũ lụt vì bão đã xảy ra ở nhiều nơi.

Xem thêm 1 nghĩa →

水準 すいじゅん

Nhật Thông dụng THUỶ CHUẨN
VI
  1. trình độ, mức, tiêu chuẩndanh từ
  2. mực nướcdanh từ
EN
  1. level; standarddanh từ
  2. water leveldanh từ

この国の生活水準は年々上がっている。 — Mức sống của nước này tăng lên hàng năm.

Xem thêm 1 nghĩa →

水色 みずいろ

Nhật Thông dụng THỦY SẮC
VI
  1. xanh nhạt, xanh da trờidanh từ · trợ từ
EN
  1. light blue; pale blue; aquadanh từ · trợ từ
  2. light blue, sky blue, turquoise blue, aqua blue, pale bluedanh từ

水洗 すいせん

Nhật Thông dụng THỦY TẨY
VI
  1. sự rửa bằng nước, xả nướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. washing with water; rinsing; flushingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. flushing with water, especially of a toiletdanh từ

村にもようやく水洗トイレが普及した。 — Cuối cùng bồn cầu xả nước cũng phổ biến ở làng.

Xem chi tiết →

水増し みずまし

Nhật Thông dụng THỦY TĂNG
VI
  1. sự pha loãngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thổi phồng (ngân sách, yêu cầu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. dilution; watering downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. inflation (of budget, claim, etc.); paddingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は経費を水増しして請求した。 — Anh ta khai khống chi phí để thanh toán.

Xem thêm 2 nghĩa →

水着 みずぎ

Nhật Thông dụng THỦY TRƯỚC
VI
  1. áo tắm, đồ bơidanh từ
EN
  1. bathing suit; swimsuit; swimmersdanh từ
  2. swimsuit, a bathing suit, swim trunksdanh từ

プールの前に水着に着替えた。 — Tôi thay đồ bơi trước khi xuống hồ.

Xem chi tiết →

水面 すいめん

Nhật Thông dụng THUỶ DIỆN
VI
  1. mặt nướcdanh từ
EN
  1. water's surfacedanh từ
  2. surface of the waterdanh từ

月が湖の水面に映っている。 — Mặt trăng phản chiếu trên mặt hồ.

Xem chi tiết →

水中 すいちゅう

Nhật Thông dụng THUỶ TRUNG
VI
  1. dưới nướcdanh từ · trợ từ
EN
  1. underwaterdanh từ · trợ từ

水中で目を開けられますか。 — Bạn có mở mắt được dưới nước không?

Xem chi tiết →

水産 すいさん

Nhật Thông dụng THUỶ SẢN
VI
  1. thuỷ sản, ngư nghiệpdanh từ
EN
  1. aquatic products; fisheriesdanh từ
  2. marine products; fisheriesdanh từ

この町は水産業が盛んだ。 — Thị trấn này ngành thủy sản phát triển.

Xem chi tiết →

水力 すいりょく

Nhật Thông dụng THỦY LỰC
VI
  1. thủy lực, sức nướcdanh từ · trợ từ
EN
  1. hydraulic power; water powerdanh từ · trợ từ
  2. waterpower, hydraulic powerdanh từ

このダムは水力発電に使われている。 — Con đập này được dùng để sản xuất thủy điện.

Xem chi tiết →

水曜 すいよう

Nhật Thông dụng THUỶ DIỆU
VI
  1. thứ Tưdanh từ
EN
  1. Wednesdaydanh từ
  2. planet Mercurydanh từ

会議は毎週水曜の朝に行われる。 — Cuộc họp diễn ra vào sáng thứ Tư hằng tuần.

Xem chi tiết →

水爆 すいばく

Nhật Thông dụng THỦY BỘC
VI
  1. (viết tắt) bom khinh khídanh từ · trợ từ
EN
  1. hydrogen bombdanh từ · trợ từ
  2. clipping of 水素爆弾 (suiso bakudan, “hydrogen bomb”); H-bombdanh từ

その国は水爆実験に成功したと発表した。 — Nước đó tuyên bố đã thử thành công bom khinh khí.

Xem chi tiết →

水平 すいへい

Nhật Thông dụng THỦY BÌNH
VI
  1. nằm ngang, bằng phẳngtính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. horizontal; level; eventính từ な · trợ từ · danh từ
  2. lateral; horizontal; leveltính từ い

水滴 すいてき

Nhật Thông dụng THỦY TÍCH
VI
  1. giọt nướcdanh từ
  2. bình nhỏ đựng nước mài mựcdanh từ
EN
  1. drop of waterdanh từ
  2. vessel for replenishing inkstone waterdanh từ

冷たいグラスに水滴がついている。 — Ly lạnh bị đọng giọt nước.

Xem chi tiết →

水道 すいどう

Nhật Thông dụng THUỶ ĐẠO
VI
  1. hệ thống cấp nước, nước máydanh từ
  2. eo biểndanh từ
  3. đường thuỷdanh từ
EN
  1. water supply; water service; waterworks; tap waterdanh từ
  2. channel; straitdanh từ

日本の水道水はそのまま飲める。 — Nước máy ở Nhật có thể uống trực tiếp.

Xem thêm 3 nghĩa →

水筒 すいとう

Nhật Thông dụng THỦY ĐỒNG
VI
  1. bình nước, bi đôngdanh từ
EN
  1. canteen; flask; water bottle; thermosdanh từ

遠足には水筒を持ってきてください。 — Hãy mang bình nước khi đi dã ngoại.

Xem thêm 2 nghĩa →

水田 すいでん

Nhật Thông dụng THUỶ ĐIỀN
VI
  1. ruộng nước, ruộng lúadanh từ
EN
  1. (water-filled) paddy fielddanh từ
  2. paddy field; rice paddydanh từ

車窓から一面の水田が見えた。 — Từ cửa sổ xe thấy cả một vùng ruộng lúa.

Xem thêm 1 nghĩa →

水分 すいぶん

Nhật Thông dụng THUỶ PHÂN
VI
  1. nước, độ ẩm, chất lỏngdanh từ
EN
  1. water; liquid; fluid; moisture; humidity; sap; juicedanh từ

暑い日はこまめに水分をとりましょう。 — Ngày nóng hãy thường xuyên bổ sung nước.

Xem thêm 1 nghĩa →