世
Chữ Hán 世 THẾ
- Âm On
- セイ、セ、ソウ
- Âm Kun
- よ
- Nghĩa (Anh)
- generation; world; society; public
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 世 40 từ
- 世よthế giới, xã hội, thiên hạ
- 世界せかいthế giới, xã hội, vũ trụ
- 世代せだいthế hệ
- 世帯せたいhộ gia đình
- 世相せそうtình hình xã hội, thế thái, dấu hiệu thời đại
- 世紀せいきthế kỷ
- 世話せわsự chăm sóc, giúp đỡ
- 世論よろんdư luận, công luận
- 世間せけんthế gian, xã hội, người đời
- 中世ちゅうせいthời Trung cổ
- 出世しゅっせsự thành đạt, thăng tiến, công thành danh toại
- 近世きんせいthời gian gần đây
- あの世あのよthế giới bên kia
- お世辞おせじlời nịnh, lời khen xã giao
- 世の中よのなかxã hội, thế gian, cuộc đời
- 一世いっせいmột thế hệ, một đời
- 世襲せしゅうsự cha truyền con nối, thế tập
- 世銀せぎんNgân hàng Thế giới
- 二世にせいthế hệ thứ hai
- 後世こうせいhậu thế, đời sau
- 世界一せかいいちsố một thế giới
- 世界中せかいじゅうkhắp thế giới
- 世界的せかいてきmang tầm thế giới, toàn cầu
- 世界観せかいかんthế giới quan
- 世紀末せいきまつcuối thế kỷ
- 世話人せわにんngười tổ chức, người lo liệu
- 全世界ぜんせかいtoàn thế giới
- 救世主きゅうせいしゅvị cứu tinh
- 新世界しんせかいTân Thế giới
- 浮世絵うきよえtranh ukiyo-e, tranh khắc gỗ thời Edo
- 世界各国せかいかっこくcác nước trên thế giới
- 世界各地せかいかくちkhắp nơi trên thế giới
- 世界大戦せかいたいせんthế chiến
- 世界遺産せかいいさんdi sản thế giới
- 世界銀行せかいぎんこうNgân hàng Thế giới
- 二十世紀にじっせいきthế kỷ XX
- お世話になるおせわになるđược giúp đỡ, được chăm sóc, mang ơn
- 第二次世界大戦だいにじせかいたいせんChiến tranh thế giới thứ hai
- 万世ばんせいmuôn đời, vĩnh cửu
- 世俗せぞくviệc đời, phong tục thường, thị hiếu đại chúng