仕
Chữ Hán 仕 SĨ
- Âm On
- シ、ジ
- Âm Kun
- つか.える
- Nghĩa (Anh)
- attend; doing; official; serve
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 仕 40 từ
- 仕しquan chức; việc quan
- 仕事しごとcông việc; nghề nghiệp
- 仕方しかたcách làm, phương pháp, cách
- 奉仕ほうしsự phục vụ, phụng sự
- 仕上げしあげsự hoàn thiện, khâu hoàn thiện
- 仕入れしいれsự nhập hàng, thu mua
- 仕組みしくみcơ cấu, cơ chế, cách vận hành
- 仕舞うしまうkết thúc, chấm dứt
- 仕送りしおくりtiền gửi trợ cấp, sự gửi tiền
- お仕舞いおしまいkết thúc, xong đời
- 仕上げるしあげるhoàn thành, làm xong
- 仕入れるしいれるnhập hàng, thu mua
- 仕立てるしたてるmay
- 仕舞ったしまったchết rồi!, thôi xong!, ôi không!
- 仕方がないしかたがないkhông còn cách nào
- 仕手してngười làm; người thực hiện
- 仕業しわざviệc làm, trò của ai đó
- 仕様しようcách làm, biện pháp
- 仕草しぐさcử chỉ, điệu bộ; cách cư xử
- 仕事中しごとちゅうđang làm việc
- 仕事場しごとばnơi làm việc, công trường
- 仕出ししだしdịch vụ giao đồ ăn, nấu cỗ
- 仕切りしきりvách ngăn, ranh giới, ngăn
- 仕掛けしかけthiết bị, cơ cấu
- 仕立てしたてsự may đo, kiểu cắt may
- 仕込みしこみsự đào tạo, giáo dục, dạy dỗ
- 仕上がりしあがりsự hoàn thiện, kết thúc, thành phẩm, kết quả
- 仕事始めしごとはじめngày làm việc đầu năm
- 仕掛けるしかけるbắt đầu
- 仕方ないしかたないkhông còn cách nào khác
- 仕様がないしょうがないkhông còn cách nào khác
- 給仕きゅうじsự phục vụ bàn ăn
- 仕えるつかえるphục vụ, hầu hạ, làm việc cho
- 仕事師しごとしthợ, người làm ăn giỏi, kẻ mưu mô
- 仕事柄しごとがらdo tính chất công việc
- 仕分けしわけsự phân loại
- 仕切るしきるngăn cách, phân chia
- 仕向けしむけsự gửi đi, đối xử
- 仕手株してかぶcổ phiếu đầu cơ
- 仕打ちしうちcách đối xử, cư xử