代
Chữ Hán 代 ĐẠI
- Âm On
- ダイ、タイ
- Âm Kun
- か.わる、かわ.る、かわ.り、か.わり、-がわ.り、-が.わり、か.える、よ、しろ
- Nghĩa (Anh)
- substitute; change; convert; replace; period; age; counter for decades of ages, eras, etc.; generation; charge; rate; fee
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 代 40 từ
- 世代せだいthế hệ
- 交代こうたいsự thay thế, luân phiên, đổi ca
- 代々だいだいqua nhiều thế hệ, đời này qua đời khác
- 代償だいしょうsự đền bù, bồi thường
- 代弁だいべんsự nói thay, phát ngôn thay
- 代替だいたいsự thay thế
- 代理だいりsự đại diện, uỷ quyền
- 代用だいようsự thay thế, dùng thay
- 代行だいこうsự làm thay, thay mặt, đại diện
- 代表だいひょうđại diện, đại biểu; phái đoàn
- 代金だいきんtiền hàng, giá tiền, khoản thanh toán
- 古代こだいthời cổ đại
- 年代ねんだいthời đại, niên đại, thập niên
- 時代じだいthời đại; thời kỳ
- 現代げんだいthời nay, đương đại
- 近代きんだいthời hiện đại
- 代わりかわりsự thay thế, vật thay thế
- 代名詞だいめいしđại từ
- 代議士だいぎしnghị sĩ
- お代わりおかわりthêm suất nữa, bát nữa, rót thêm
- 肩代わりかたがわりsự gánh thay, thế quyền
- 代わる代わるかわるがわるluân phiên, lần lượt
- 一代いちだいmột đời, một thế hệ, cả đời
- 三代さんだいba đời, ba thời kì
- 代人だいにんngười thay thế, người đại diện
- 代官だいかんquan cai trị địa phương
- 代役だいやくdiễn viên thay thế, người đóng thế
- 代打だいだngười đánh thay
- 代目だいめđời thứ n, người thứ n
- 代謝たいしゃsự trao đổi chất
- 代議だいぎsự đại diện
- 先代せんだいđời trước, chủ gia đình đời trước, người cha quá cố
- 初代しょだいđời đầu, người sáng lập
- 千代ちよnghìn năm, muôn đời
- 次代じだいthế hệ sau; thời đại tiếp theo
- 歴代れきだいcác đời, qua các thời kỳ
- 永代えいたいvĩnh viễn, đời đời
- 代理人だいりにんngười đại diện, người được ủy quyền
- 代理店だいりてんđại lý
- 代表作だいひょうさくtác phẩm tiêu biểu