以
Chữ Hán 以 DĨ
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- もっ.て
- Nghĩa (Anh)
- by means of; because; in view of; compared with
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 以 13 từ
- 以てもってbằng, bằng cách, với
- 以上いじょうkhông ít hơn ..., ... trở lên
- 以下いかkhông quá ..., ... trở xuống
- 以内いないtrong vòng, trong phạm vi, không quá
- 以前いぜんtrước, trước khi
- 以外いがいngoại trừ, ngoài ... ra
- 以後いごtừ nay về sau
- 以来いらいkể từ, từ đó
- 以降いこうtừ ... trở đi, kể từ
- 以色列イスラエルIsrael
- 予想以上よそういじょうhơn dự kiến
- 以遠いえんxa hơn, trở đi
- 以心伝心いしんでんしんthần giao cách cảm, hiểu ý nhau