低
Chữ Hán 低 ĐÊ
- Âm On
- テイ
- Âm Kun
- ひく.い、ひく.める、ひく.まる
- Nghĩa (Anh)
- lower; short; humble
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 低 34 từ
- 低いひくいthấp
- 低下ていかsự giảm sút, đi xuống, suy giảm
- 低温ていおんnhiệt độ thấp
- 低音ていおんâm trầm, giọng trầm
- 最低さいていthấp nhất; tối thiểu
- 高低こうていcao thấp, lên xuống, chênh lệch
- 低気圧ていきあつáp thấp, vùng áp thấp, xoáy thuận
- 低利ていりlãi suất thấp
- 低減ていげんsự giảm, hạ thấp, giảm nhẹ
- 低落ていらくsự sụt giảm, suy sụp
- 低調ていちょうtrầm lắng, ảm đạm, yếu
- 低迷ていめいbay thấp
- 低めるひくめるhạ thấp
- 低価格ていかかくgiá rẻ
- 低学年ていがくねんcác lớp dưới tiểu học
- 低料金ていりょうきんgiá rẻ, cước thấp
- 低水準ていすいじゅんmức thấp, dưới chuẩn
- 最低限さいていげんmức tối thiểu
- 低位ていいvị trí thấp
- 低俗ていぞくthô tục, tầm thường, dung tục
- 低圧ていあつáp suất thấp, điện áp thấp
- 低地ていちvùng trũng, đất thấp, đồng bằng
- 低廉ていれんrẻ, giá thấp
- 低木ていぼくcây bụi
- 低率ていりつtỷ lệ thấp
- 低空ていくうtầm thấp
- 低速ていそくtốc độ thấp
- 低額ていがくsố tiền nhỏ
- 低周波ていしゅうはtần số thấp
- 低姿勢ていしせいthái độ khiêm nhường, giữ mình kín tiếng
- 低血圧ていけつあつhuyết áp thấp
- 低空飛行ていくうひこうbay tầm thấp
- 西高東低せいこうとうていáp cao phía tây, áp thấp phía đông
- 熱帯低気圧ねったいていきあつáp thấp nhiệt đới