住
Chữ Hán 住 TRỤ
- Âm On
- ジュウ、ヂュウ、チュウ
- Âm Kun
- す.む、す.まう、-ず.まい
- Nghĩa (Anh)
- dwell; reside; live; inhabit
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 住 33 từ
- 住じゅうnơi ở, chỗ ở; việc ở
- 住むすむsống, cư trú, ở
- 住宅じゅうたくnhà ở, khu dân cư
- 住居じゅうきょnơi ở, nhà ở, chỗ cư trú
- 住所じゅうしょđịa chỉ, nơi cư trú
- 住民じゅうみんcư dân, người dân
- 居住きょじゅうsự cư trú, sinh sống
- 移住いじゅうsự di cư, di trú, chuyển đến sống
- 住まいすまいnơi ở, chỗ ở, địa chỉ
- 住宅地じゅうたくちkhu dân cư
- 現住所げんじゅうしょđịa chỉ hiện tại
- 衣食住いしょくじゅうăn, mặc, ở
- 住人じゅうにんcư dân, người cư trú
- 住専じゅうせんcông ty cho vay mua nhà
- 住職じゅうしょくsư trụ trì
- 先住せんじゅうngười bản địa, thổ dân
- 在住ざいじゅうsinh sống, cư trú
- 安住あんじゅうsống yên ổn, an cư
- 定住ていじゅうsự định cư
- 永住えいじゅうthường trú, định cư lâu dài
- 住宅街じゅうたくがいkhu dân cư
- 住民票じゅうみんひょうgiấy chứng nhận cư trú
- 住民税じゅうみんぜいthuế cư trú
- 居住者きょじゅうしゃcư dân, người cư trú
- 住み心地すみごこちđộ dễ chịu khi sống ở đâu đó
- 住まうすまうsống, cư trú
- 原住民げんじゅうみんngười bản địa, thổ dân
- 仮住まいかりずまいchỗ ở tạm thời
- 住み込みすみこみở lại nơi làm việc
- 住み込むすみこむở lại nhà chủ, làm người ở
- 住民参加じゅうみんさんかsự tham gia của cư dân
- 住み慣れるすみなれるquen sống, sống lâu năm
- 住み替えるすみかえるchuyển nhà