借
Chữ Hán 借 TÁ
- Âm On
- シャク
- Âm Kun
- か.りる
- Nghĩa (Anh)
- borrow; rent
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 借 26 từ
- 借りかりsự vay mượn, món nợ
- 借金しゃっきんkhoản nợ, sự vay tiền
- 貸借たいしゃくvay mượn, nợ và có
- 借りるかりるmượn, vay
- 前借りまえがりsự ứng trước
- 間借りまがりsự thuê phòng
- 借地しゃくちđất thuê
- 借家しゃくやnhà thuê, nhà cho thuê
- 借款しゃっかんkhoản vay
- 借入金かりいれきんkhoản vay, tiền đi vay
- 借り入れかりいれsự vay tiền
- 借用しゃくようsự vay mượn
- 拝借はいしゃくmượn
- 賃借ちんしゃくsự thuê
- 借り主かりぬしngười vay
- 借り手かりてngười đi vay, người thuê
- 借り物かりものđồ đi mượn
- 借家人しゃくやにんngười thuê nhà
- 賃貸借ちんたいしゃくsự thuê và cho thuê
- 借り出すかりだすmượn ra, mượn mang về
- 借り切るかりきるthuê bao trọn, thuê riêng
- 借り換えかりかえsự đảo nợ, gia hạn khoản vay
- 貸し借りかしかりsự vay mượn và cho vay
- 借り上げるかりあげるthuê, trưng dụng
- 借り入れるかりいれるvay, mượn, thuê
- 借り受けるかりうけるvay, mượn, thuê, mua chịu