便
Chữ Hán 便 TIỆN
- Âm On
- ベン、ビン
- Âm Kun
- たよ.り
- Nghĩa (Anh)
- convenience; facility; excrement; feces; letter; chance
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 便 33 từ
- 便びんchuyến
- 不便ふべんsự bất tiện
- 便りたよりtin tức, thư từ
- 便乗びんじょうlợi dụng thời cơ, ăn theo
- 便利べんりsự tiện lợi
- 便宜べんぎsự thuận tiện, tạo điều kiện, lợi ích
- 便所べんじょnhà vệ sinh
- 便箋びんせんgiấy viết thư
- 大便だいべんphân
- 小便しょうべんnước tiểu, đi tiểu
- 船便ふなびんthư gửi đường biển
- 郵便ゆうびんbưu chính, thư từ
- 航空便こうくうびんthư máy bay
- 速達便そくたつびんthư chuyển phát nhanh
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
- 便秘べんぴtáo bón
- 利便りべんsự tiện lợi
- 便利さべんりさsự tiện lợi, hữu ích
- 宅急便たっきゅうびんTA-Q-BIN
- 宅配便たくはいびんdịch vụ chuyển phát tận nhà
- 定期便ていきびんchuyến định kỳ
- 便器べんきbồn cầu, bồn tiểu, bô
- 便法べんぽうcách tiện lợi
- 増便ぞうびんsự tăng số chuyến bay
- 排便はいべんsự đại tiện
- 方便ほうべんphương tiện, cách thức, kế sách
- 検便けんべんxét nghiệm phân
- 穏便おんびんêm thấm, ôn hòa
- 簡便かんべんđơn giản, tiện lợi
- 直行便ちょっこうびんchuyến bay thẳng
- 郵便切手ゆうびんきってtem bưu chính
- 郵便受けゆうびんうけhộp thư, khe nhận thư
- 郵便為替ゆうびんかわせphiếu chuyển tiền bưu điện