働
Chữ Hán 働 ĐỘNG
- Âm On
- ドウ
- Âm Kun
- はたら.く
- Nghĩa (Anh)
- work; (kokuji)
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 働 33 từ
- 働くはたらくlàm việc, lao động
- 働きはたらきcông việc, lao động
- 労働ろうどうlao động, làm việc
- 共働きともばたらきcùng đi làm
- 労働者ろうどうしゃngười lao động, công nhân
- 稼働かどうsự vận hành
- 労働党ろうどうとうCông Đảng
- 労働力ろうどうりょくsức lao động, nhân lực
- 労働省ろうどうしょうBộ Lao động
- 稼働率かどうりつtỉ lệ vận hành, hiệu suất sử dụng, tỉ lệ lấp đầy
- 働かせるはたらかせるbắt làm việc, cho làm việc
- 働き盛りはたらきざかりthời kỳ sung sức làm việc nhất
- 労働条件ろうどうじょうけんđiều kiện lao động
- 労働組合ろうどうくみあいcông đoàn
- 労働運動ろうどううんどうphong trào lao động
- 働きかけるはたらきかけるtác động, vận động, gây ảnh hưởng đến
- 労働基準法ろうどうきじゅんほうLuật Tiêu chuẩn Lao động
- 厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 実働じつどうthời gian làm việc thực tế
- 下働きしたばたらきcông việc phụ, người phụ việc
- 働かすはたらかすbắt làm việc, cho làm việc
- 働き口はたらきぐちchỗ làm, việc làm
- 働き手はたらきてngười lao động, trụ cột gia đình
- 働き者はたらきものngười chăm chỉ
- 別働隊べつどうたいđội biệt động, đội quân tách riêng
- 重労働じゅうろうどうlao động nặng nhọc
- 労働争議ろうどうそうぎtranh chấp lao động, đình công
- 労働協約ろうどうきょうやくthỏa ước lao động
- 肉体労働にくたいろうどうlao động chân tay
- 労働基準局ろうどうきじゅんきょくcục tiêu chuẩn lao động
- 労働委員会ろうどういいんかいủy ban quan hệ lao động
- 組織労働者そしきろうどうしゃcông nhân có tổ chức công đoàn
- 自由労働者じゆうろうどうしゃlao động thời vụ, lao động công nhật