値
Chữ Hán 値 TRỊ
- Âm On
- チ
- Âm Kun
- ね、あたい
- Nghĩa (Anh)
- price; cost; value
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 値 35 từ
- 値あたいgiá, giá cả
- 価値かちgiá trị, đáng giá
- 値段ねだんgiá, giá cả
- 数値すうちtrị số
- 値するあたいするđáng, xứng đáng
- 値上げねあげsự tăng giá, tăng lương
- 値下げねさげsự giảm giá
- 値切るねぎるmặc cả, trả giá
- 値引きねびきsự giảm giá
- 値打ちねうちgiá trị
- 偏差値へんさちđiểm chuẩn hoá
- 値上がりねあがりsự tăng giá
- 値下がりねさがりsự giảm giá, hạ giá
- 下値したねgiá thấp nhất, giá đáy
- 半値はんねnửa giá
- 安値やすねgiá thấp, giá rẻ
- 底値そこねgiá đáy
- 終値おわりねgiá đóng cửa
- 閾値いきちngưỡng
- 高値たかねgiá cao
- 価値観かちかんquan niệm giá trị, hệ giá trị
- 経験値けいけんちmức độ kinh nghiệm
- 上値うわねgiá cao hơn, sự tăng giá
- 中値なかねgiá trung bình
- 値幅ねはばbiên độ giá, khoảng dao động giá
- 卸値おろしねgiá bán buôn
- 建値たてねgiá niêm yết chính thức, tỷ giá
- 値崩れねくずれsự sụt giá mạnh
- 引け値ひけねgiá đóng cửa
- 掛け値かけねgiá nói thách, giá cắt cổ
- 血糖値けっとうちchỉ số đường huyết
- 言い値いいねgiá chào bán
- 価値判断かちはんだんphán đoán giá trị
- 利用価値りようかちgiá trị sử dụng
- 貨幣価値かへいかちgiá trị tiền tệ