元
Chữ Hán 元 NGUYÊN
- Âm On
- ゲン、ガン
- Âm Kun
- もと
- Nghĩa (Anh)
- beginning; former time; origin
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 元 40 từ
- 元々もともとvốn dĩ, ngay từ đầu, bẩm sinh
- 元号げんごうniên hiệu
- 元日がんじつngày mùng một Tết
- 元旦がんたんngày mùng một Tết
- 元来がんらいvốn dĩ, bản chất, thực ra
- 元気げんきhoạt bát, tràn đầy sức sống, năng nổ
- 元素げんそnguyên tố hóa học
- 元首げんしゅnguyên thủ quốc gia
- 地元じもとquê nhà, địa phương mình
- 手元てもとtrong tầm tay
- 次元じげんchiều; thứ nguyên
- 紀元きげんkỷ nguyên
- 耳元みみもとsát bên tai
- 足元あしもとdưới chân, bước chân
- 身元みもとlai lịch, thân thế
- 還元かんげんsự hoàn trả, trả lại
- お中元おちゅうげんquà giữa năm, quà mùa hè
- 元よりもとよりtừ đầu, vốn dĩ
- 一元いちげんnhất nguyên, thống nhất, tập trung một mối
- 中元ちゅうげんrằm tháng bảy âm lịch, lễ Bon
- 元凶げんきょうkẻ cầm đầu, thủ phạm chính
- 元帥げんすいthống chế, nguyên soái, đô đốc hạm đội
- 元年がんねんnăm đầu tiên
- 元本がんぽんtiền gốc, vốn gốc
- 元祖がんそngười khai sinh, ông tổ, người tiên phong
- 元禄げんろくniên hiệu Genroku
- 家元いえもとgia chủ của một trường phái; dòng tông chính
- 復元ふくげんsự phục hồi, khôi phục nguyên trạng, tái tạo
- 一元化いちげんかsự thống nhất, tập trung hóa
- 紀元前きげんぜんtrước Công nguyên
- 開発元かいはつもとnhà phát triển
- 3次元さんじげんba chiều, 3D
- 二元にげんnhị nguyên, hệ nhị phân
- 元利がんりvốn và lãi
元帳もとちょうsổ cái
- 元手もとでvốn, tiền vốn
- 元老げんろうnguyên lão, bậc lão thành, người kỳ cựu
- 元金がんきんtiền gốc
- 国元くにもとquê nhà, quê hương, nơi sinh
- 多元たげんđa nguyên, đa dạng