副
Chữ Hán 副 PHÓ
- Âm On
- フク
- Nghĩa (Anh)
- vice-; assistant; aide; duplicate; copy
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 副 18 từ
- 副ふくphó, trợ lý, phụ, dự bị
- 副詞ふくしphó từ, trạng từ
- 副作用ふくさようtác dụng phụ
- 副賞ふくしょうgiải phụ, phần thưởng kèm
- 副題ふくだいphụ đề, tiêu đề phụ
- 副反応ふくはんのうphản ứng phụ
- 副知事ふくちじphó thống đốc tỉnh
- 副社長ふくしゃちょうphó giám đốc, phó chủ tịch công ty
- 副官ふくかんsĩ quan phụ tá, tùy tùng
- 副将ふくしょうphó tướng
- 副業ふくぎょうnghề phụ, việc làm thêm
- 副署ふくしょchữ ký phó thự
- 副食ふくしょくmón ăn kèm
- 副収入ふくしゅうにゅうthu nhập phụ
- 副次的ふくじてきthứ yếu
- 副産物ふくさんぶつsản phẩm phụ
- 副葬品ふくそうひんđồ tùy táng
- 副読本ふくとくほんsách đọc bổ trợ