劇
Chữ Hán 劇 KỊCH
- Âm On
- ゲキ
- Nghĩa (Anh)
- drama; play
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 劇 32 từ
- 劇げきkịch, vở kịch
- 劇場げきじょうnhà hát, rạp hát
- 劇的げきてきkịch tính, gây xúc động
- 喜劇きげきhài kịch
- 悲劇ひげきbi kịch
- 演劇えんげきkịch, sân khấu, vở kịch
- 劇作げきさくsáng tác kịch
- 劇団げきだんđoàn kịch
- 劇画げきがgekiga, truyện tranh phong cách hiện thực, chủ đề người lớn
- 新劇しんげきshingeki, kịch mới
- 歌劇かげきnhạc kịch, opera
- 観劇かんげきđi xem kịch
- 時代劇じだいげきphim, kịch cổ trang
- 国立劇場こくりつげきじょうnhà hát quốc gia
- 京劇きょうげきkinh kịch
- 作劇さくげきsự viết kịch
- 剣劇けんげきkịch kiếm hiệp, phim samurai
- 劇中げきちゅうtrong vở kịch
- 劇化げきかsự kịch hoá, chuyển thể thành kịch
- 劇薬げきやくthuốc mạnh, chất độc mạnh
- 劇評げきひょうphê bình kịch
- 寸劇すんげきtiểu phẩm, kịch ngắn
- 惨劇さんげきthảm kịch
- 楽劇がくげきnhạc kịch, opera
- 活劇かつげきphim hành động
- 劇中劇げきちゅうげきkịch trong kịch
- 劇映画げきえいがphim truyện
- 悲劇的ひげきてきbi thảm, mang tính bi kịch
- 悲喜劇ひきげきbi hài kịch
- 放送劇ほうそうげきkịch truyền thanh
- 舞台劇ぶたいげきkịch sân khấu
- 野外劇やがいげきkịch ngoài trời