Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 劣 9 từ
- 劣るおとるkém hơn, thua kém
- 卑劣ひれつhèn hạ, đê tiện
- 劣等感れっとうかんmặc cảm tự ti
- 劣勢れっせいthế yếu, bất lợi, lép vế
- 劣化れっかsự xuống cấp, suy giảm chất lượng
- 劣悪れつあくkém, tồi tệ, chất lượng thấp
- 優劣ゆうれつsự hơn kém, ưu khuyết
- 拙劣せつれつvụng về, kém cỏi
- 見劣りみおとりsự kém hơn khi so sánh, lép vế
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm