勧
Chữ Hán 勧 KHUYẾN
- Âm On
- カン、ケン
- Âm Kun
- すす.める
- Nghĩa (Anh)
- persuade; recommend; advise; encourage; offer
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 勧 9 từ
- 勧めるすすめるkhuyên, khuyến khích, thúc giục
- 勧めすすめlời khuyên, sự giới thiệu, gợi ý
- 勧告かんこくlời khuyến cáo, khuyên bảo
- 勧奨かんしょうsự khuyến khích, động viên
- 勧誘かんゆうsự mời chào, lôi kéo, chiêu mộ
- 勧業かんぎょうsự khuyến khích công nghiệp
- 勧進かんじんsự quyên góp cho chùa
- 勧進帳かんじんちょうsổ quyên góp của chùa
- 勧善懲悪かんぜんちょうあくkhuyến thiện trừng ác