及
Chữ Hán 及 CẬP
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼす
- Nghĩa (Anh)
- reach out; exert; exercise; cause
- Số nét
- 3
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 及 11 từ
- 及びおよびvà, cùng với
- 及ぶおよぶđạt tới, lên đến, kéo dài đến, lan tới
- 普及ふきゅうsự phổ cập, phổ biến, lan rộng
- 追及ついきゅうsự truy cứu, chất vấn, dồn ép
- 及ぼすおよぼすgây ra, ảnh hưởng tới
- 埃及エジプトAi Cập
- 波及はきゅうsự lan rộng, ảnh hưởng dây chuyền
- 言及げんきゅうsự đề cập, nhắc đến
- 及第きゅうだいsự thi đỗ
- 及び腰およびごしdáng khom lưng
- 可及的かきゅうてきcàng ... càng tốt