TanroDictionary Sổ từ

及第 きゅうだい

CẬP ĐỆ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thi đỗdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. passing (an examination); making the gradedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. passing a grade; making the year (being able to advance to the next academic year because of sufficient achievement).danh từ

Cách dùng

"Thi đỗ, đạt yêu cầu": 「試験に及第する」 — thi đỗ; 「及第点」 — điểm đạt (tạm được). Hơi cũ; nay hay dùng 合格.

Ví dụ

  1. なんとか試験に及第した。

    Tôi cũng thi đỗ được.

  2. この出来なら及第点だ。

    Làm được thế này thì đạt yêu cầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「及第」

及第

きゅうだいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to pass a grade

Chữ Hán trong từ

及
CẬP On: キュウ Kun: およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼす reach out; exert; exercise; cause 3 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
第
ĐỆ On: ダイ、テイ Kun: – No.; residence 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗