史
Chữ Hán 史 SỬ
- Âm On
- シ
- Nghĩa (Anh)
- history; chronicle
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 史 21 từ
- 史しlịch sử
- 史上しじょうtrong lịch sử; từ trước đến nay
- 歴史れきしlịch sử
- 歴史的れきしてきmang tính lịch sử, truyền thống
- 史学しがくsử học
- 史実しじつsự thật lịch sử, sử liệu
- 史家しかsử gia
- 史料しりょうsử liệu; tư liệu lịch sử
- 史跡しせきdi tích lịch sử
- 女史じょしbà
- 日本史にほんしlịch sử Nhật Bản
- 前史ぜんしtiền sử
- 史書ししょsách sử
- 史観しかんsử quan, quan điểm lịch sử
- 国史こくしquốc sử, lịch sử Nhật Bản
- 戦史せんしlịch sử chiến tranh, quân sử
- 有史ゆうしcó ghi chép lịch sử
- 正史せいしchính sử
- 社史しゃしlịch sử công ty
- 通史つうしthông sử, tổng quan lịch sử
- 科学史かがくしlịch sử khoa học