員
Chữ Hán 員 VIÊN, VÂN
- Âm On
- イン
- Nghĩa (Anh)
- employee; member; number; the one in charge
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 員 40 từ
- 員いんthành viên, nhân viên
- 一員いちいんmột thành viên
- 会員かいいんhội viên, thành viên
- 全員ぜんいんtất cả mọi người, toàn bộ thành viên
- 動員どういんsự huy động, động viên
- 委員いいんuỷ viên, thành viên uỷ ban
- 定員ていいんsố lượng quy định, chỉ tiêu
- 店員てんいんnhân viên cửa hàng, người bán hàng
- 教員きょういんgiáo viên, giảng viên
- 満員まんいんchật kín, hết chỗ, đông nghịt
- 社員しゃいんnhân viên công ty
- 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
- 議員ぎいんnghị sĩ, đại biểu
- 駅員えきいんnhân viên nhà ga
- 乗組員のりくみいんthuỷ thủ đoàn, phi hành đoàn
- 事務員じむいんnhân viên văn phòng
- 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
- 委員会いいんかいuỷ ban, hội đồng; cuộc họp uỷ ban
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
- 乗員じょういんthành viên phi hành đoàn, thuỷ thủ đoàn
- 人員じんいんsố người, nhân sự
- 係員かかりいんngười phụ trách, nhân viên
- 党員とういんđảng viên
- 兵員へいいんquân số, binh lính
- 員数いんずうsố lượng, tổng số, định mức
- 団員だんいんthành viên đoàn
- 増員ぞういんsự tăng nhân sự, tuyển thêm người
- 客員きゃくいんthành viên thỉnh giảng, khách mời
- 局員きょくいんnhân viên
- 工員こういんcông nhân nhà máy
- 役員やくいんthành viên ban điều hành, giám đốc
- 復員ふくいんphục viên, hồi hương
- 欠員けついんvị trí trống, chỗ khuyết
- 減員げんいんsự cắt giảm nhân sự
- 署員しょいんnhân viên
- 船員せんいんthủy thủ, thuyền viên
- 行員こういんnhân viên ngân hàng
- 要員よういんnhân sự cần thiết
- 課員かいんnhân viên phòng, ban
- 部員ぶいんthành viên