問
Chữ Hán 問 VẤN
- Âm On
- モン
- Âm Kun
- と.う、と.い、とん
- Nghĩa (Anh)
- question; ask; problem
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 問 40 từ
- 問もんcâu
- 質問しつもんcâu hỏi; sự hỏi
- 問いといcâu hỏi
- 問うとうhỏi
- 問屋とんやcửa hàng bán buôn, nhà bán sỉ
- 問答もんどうvấn đáp, đối thoại
- 問題もんだいcâu hỏi, bài tập
- 学問がくもんhọc vấn, sự học, kiến thức
- 疑問ぎもんnghi vấn, câu hỏi, sự ngờ vực
- 自問じもんsự tự hỏi
- 訪問ほうもんsự thăm, viếng thăm
- 難問なんもんcâu hỏi khó, vấn đề nan giải
- 別問題べつもんだいvấn đề khác, chuyện khác
- 押し問答おしもんどうcãi qua cãi lại, đôi co
- 問い合わせるといあわせるhỏi, tìm hiểu thông tin
- 一問いちもんmột câu hỏi
- 不問ふもんkhông hỏi đến, bỏ qua, không truy cứu
- 問責もんせきsự khiển trách, quy trách nhiệm
- 喚問かんもんsự triệu tập thẩm vấn
- 尋問じんもんsự thẩm vấn, hỏi cung
- 弔問ちょうもんsự đến viếng, chia buồn
- 拷問ごうもんtra tấn
- 検問けんもんsự kiểm tra, thẩm tra
- 設問せつもんsự đặt câu hỏi
- 諮問しもんsự hỏi ý kiến, trưng cầu ý kiến
- 顧問こもんcố vấn
- 問題点もんだいてんvấn đề, điểm mấu chốt cần giải quyết
- 疑問点ぎもんてんđiểm nghi vấn, điểm chưa rõ
- 疑問符ぎもんふdấu chấm hỏi
- 訪問者ほうもんしゃkhách đến thăm
- 南北問題なんぼくもんだいvấn đề Bắc - Nam
- 問題ないもんだいないkhông vấn đề gì, ổn
- 問題意識もんだいいしきý thức về vấn đề, tư duy phản biện, mối quan tâm
- 戸別訪問こべつほうもんthăm từng nhà, vận động từng nhà
- 拉致問題らちもんだいvấn đề bắt cóc
- 環境問題かんきょうもんだいvấn đề môi trường
- 社会問題しゃかいもんだいvấn đề xã hội
- 問い合わせといあわせsự hỏi, liên hệ hỏi thông tin
- 質問をするしつもんをするđặt câu hỏi
- よくある質問よくあるしつもんcâu hỏi thường gặp, FAQ