如
Chữ Hán 如 NHƯ
- Âm On
- ジョ、ニョ
- Âm Kun
- ごと.し
- Nghĩa (Anh)
- likeness; like; such as; as if; better; best; equal
- Số nét
- 6
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 如 17 từ
- 如しごとしgiống như, như thể
- 如何どうthế nào, ra sao, ... thì sao?
- 欠如けつじょsự thiếu, thiếu hụt
- 突如とつじょđột nhiên, bất thình lình
- 如何にいかにthế nào, bằng cách nào
- 如何してどうしてbằng cách nào
- 如何にもいかにもquả thật, đúng là
- 如何してもどうしてもbằng mọi giá, nhất định
- 如実にょじつthực tế, tình hình thực, sự mô tả trung thực, sống động
- 如何かどうかxin vui lòng
- か如何かかどうかcó... hay không
- 如何にもならないどうにもならないvô vọng, vô ích, hết cách
- 如月きさらぎtháng hai âm lịch
- 如来にょらいNhư Lai
- 躍如やくじょsống động, như thật
- 如何斯うどうこうnày nọ, cái này cái kia
- 薬師如来やくしにょらいDược Sư Như Lai