専
Chữ Hán 専 CHUYÊN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- もっぱ.ら
- Nghĩa (Anh)
- specialty; exclusive; mainly; solely
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 専 29 từ
- 専らもっぱらhoàn toàn, chuyên, chỉ
- 専務せんむnhiệm vụ chuyên trách
- 専念せんねんsự chuyên tâm, dồn hết sức
- 専攻せんこうchuyên ngành, chuyên môn
- 専用せんようdùng riêng
- 専門せんもんchuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực
- 専門家せんもんかchuyên gia
- 住専じゅうせんcông ty cho vay mua nhà
- 専任せんにんchuyên trách, toàn thời gian
- 専修せんしゅうsự chuyên tu, chuyên ngành
- 専売せんばいđộc quyền bán
- 専属せんぞくđộc quyền, chuyên trách, trực thuộc
- 専従せんじゅうlàm chuyên trách, làm toàn thời gian
- 専業せんぎょうnghề chuyên, công việc chính; độc quyền
- 専門医せんもんいbác sĩ chuyên khoa
- 専門店せんもんてんcửa hàng chuyên doanh, cửa hàng chuyên bán một loại hàng
- 専門的せんもんてきchuyên môn, chuyên nghiệp, chuyên sâu
- 専守防衛せんしゅぼうえいchính sách phòng thủ thuần túy, không tấn công
- 専門学校せんもんがっこうtrường dạy nghề, trường chuyên môn
- 専制せんせいchế độ chuyên chế, độc tài
- 専心せんしんsự chuyên tâm, tập trung
- 専有せんゆうsở hữu độc quyền, độc chiếm
- 専横せんおうsự chuyên quyền, độc đoán
- 専科せんかkhóa học chuyên ngành
- 高専こうせんtrường cao đẳng kỹ thuật
- 専従者せんじゅうしゃngười làm chuyên trách, cán bộ công đoàn chuyên trách
- 専売特許せんばいとっきょbằng sáng chế
- 独断専行どくだんせんこうtự ý hành động độc đoán
- 高等専門学校こうとうせんもんがっこうtrường cao đẳng kỹ thuật