封
Chữ Hán 封 PHONG
- Âm On
- フウ、ホウ
- Nghĩa (Anh)
- seal; closing
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 封 18 từ
- 封ふうniêm phong, dấu niêm
- 同封どうふうgửi kèm
封筒ふうとうphong bì
- 封鎖ふうさsự phong toả
- 封建的ほうけんてきphong kiến
- 封建主義ほうけんしゅぎchế độ phong kiến
- 完封かんぷうsự phong toả hoàn toàn, chặn đứng
- 封書ふうしょthư dán kín
- 封じるふうじるniêm phong
- 封じ手ふうじてnước đi niêm phong
- 経済封鎖けいざいふうさphong tỏa kinh tế, cấm vận
- 密封みっぷうsự niêm kín, đóng kín
- 封印ふういんdấu niêm phong
- 封建ほうけんchế độ phong kiến
- 封殺ふうさつsự đàn áp, bịt miệng
- 帯封おびふうbăng niêm phong tiền giấy
- 開封かいふうsự mở, bóc niêm phong
- 封切りふうきりbuổi công chiếu đầu tiên