将
Chữ Hán 将 THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG
- Âm On
- ショウ、ソウ
- Âm Kun
- まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって
- Nghĩa (Anh)
- leader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 将 23 từ
- 将しょうtướng, tướng quân, người chỉ huy
- 将来しょうらいtương lai, triển vọng
- 将棋しょうぎshogi, cờ tướng Nhật
- 将軍しょうぐんtướng quân, tướng
- 中将ちゅうじょうtrung tướng, phó đô đốc
- 主将しゅしょうtổng chỉ huy
- 大将たいしょうđại tướng, đô đốc
- 将兵しょうへいtướng sĩ, sĩ quan và binh lính
- 将校しょうこうsĩ quan
- 少将しょうしょうthiếu tướng, chuẩn đô đốc
- 武将ぶしょうvõ tướng, tướng lĩnh
- 王将おうしょうquân vua
- 将来像しょうらいぞうviễn cảnh tương lai
- 将来性しょうらいせいtriển vọng tương lai, đầy hứa hẹn
- 将来的しょうらいてきtrong tương lai, tiềm năng
- 准将じゅんしょうchuẩn tướng, phó đề đốc
- 副将ふくしょうphó tướng
- 名将めいしょうdanh tướng
- 女将おかみbà chủ
- 将官しょうかんtướng, đô đốc
- 将軍家しょうぐんけdòng họ kế vị tướng quân
- 詰将棋つめしょうぎbài toán shogi, câu đố shogi
- 将棋倒ししょうぎだおしngã dồn lên nhau