Trang chủChữ Hán N1履 履 Chữ Hán 履 LÝ Âm Onリ Âm Kunは.く Nghĩa (Anh)perform; complete; footgear; shoes; boots; put on (the feet) Số nét15 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 履 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 履 9 từ 履くはくmặc, đi 履歴りれきlí lịch, quá trình, sự nghiệp 履物はきものgiày dép 草履ぞうりdép zori truyền thống Nhật 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch, CV 履行りこうsự thực hiện 履修りしゅうsự theo học, hoàn thành 不履行ふりこうsự không thực hiện, vỡ nợ 履き古しはきふるしgiày, tất cũ mòn ← 属 CHÚ, CHÚC, THỤC, THUỘC 屯 TRUÂN, ĐỒN →