属
Chữ Hán 属 CHÚ, CHÚC, THỤC, THUỘC
- Âm On
- ゾク、ショク
- Âm Kun
- さかん、つく、やから
- Nghĩa (Anh)
- belong; genus; subordinate official; affiliated
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 属 17 từ
- 付属ふぞくsự trực thuộc, đi kèm
- 従属じゅうぞくsự phụ thuộc, lệ thuộc
- 所属しょぞくsự trực thuộc, là thành viên
- 配属はいぞくsự phân công, điều về
- 金属きんぞくkim loại
- 属するぞくするthuộc về, trực thuộc
- 専属せんぞくđộc quyền, chuyên trách, trực thuộc
- 帰属きぞくsự thuộc về, quy thuộc, chủ quyền
- 直属ちょくぞくsự trực thuộc, chịu quản lý trực tiếp
- 軍属ぐんぞくdân sự làm việc cho quân đội
- 無所属むしょぞくđộc lập, không đảng phái
- 貴金属ききんぞくkim loại quý
- 非鉄金属ひてつきんぞくkim loại màu
- 尊属そんぞくbậc tôn thân, tổ tiên trực hệ
- 属性ぞくせいthuộc tính, tính chất
- 軽金属けいきんぞくkim loại nhẹ
- 重金属じゅうきんぞくkim loại nặng