崩
Chữ Hán 崩 BĂNG
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- くず.れる、-くず.れ、くず.す
- Nghĩa (Anh)
- crumble; die; demolish; level
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 崩 15 từ
- 崩すくずすphá hủy, đập đổ, san bằng
- 崩壊ほうかいsự sụp đổ, đổ vỡ
- 雪崩なだれtuyết lở
- 崩れるくずれるsụp đổ, vỡ vụn
- 崩れくずれsự sụp đổ, đổ nát
- 崩落ほうらくsự sụp đổ, sạt lở
- 値崩れねくずれsự sụt giá mạnh
- 山崩れやまくずれlở núi
- 総崩れそうくずれsự tan tác, sụp đổ hoàn toàn
- 切り崩すきりくずすsan bằng, xẻ núi
- 取り崩すとりくずすphá dỡ
- 崩れ去るくずれさるsụp đổ hoàn toàn, tan vỡ
- 突き崩すつきくずすphá đổ, san bằng
- 崩れ落ちるくずれおちるsụp đổ, đổ sập
- 泣き崩れるなきくずれるkhóc nức nở, khóc ngất