屋
Chữ Hán 屋 ỐC
- Âm On
- オク
- Âm Kun
- や
- Nghĩa (Anh)
- roof; house; shop; dealer; seller
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 屋 40 từ
- 部屋へやphòng
- 問屋とんやcửa hàng bán buôn, nhà bán sỉ
- 家屋かおくnhà cửa, căn nhà
- 宿屋やどやnhà trọ, quán trọ
- 小屋こやtúp lều, chòi, chuồng
- 屋上おくじょうsân thượng, mái bằng
- 屋内おくないtrong nhà
- 屋外おくがいngoài trời
- 屋敷やしきdinh thự, khuôn viên, biệt phủ
- 屋根やねmái nhà
- 床屋とこやtiệm cắt tóc, thợ cắt tóc
- 本屋ほんやhiệu sách
- 紺屋こうやthợ nhuộm
- 質屋しちやtiệm cầm đồ
- 酒屋さかやcửa hàng rượu
- 八百屋やおやcửa hàng rau quả
- 居酒屋いざかやquán nhậu izakaya
- 蕎麦屋そばやquán mì soba
- 風呂屋ふろやnhà tắm công cộng
- 不動産屋ふどうさんやmôi giới bất động sản
- 分からず屋わからずやngười cứng đầu, kẻ ngu bướng
- 屋台やたいxe đẩy bán hàng, quán ăn vỉa hè
- 楽屋がくやphòng thay đồ, hậu trường
- 社屋しゃおくtrụ sở công ty
- 花屋はなやtiệm hoa, người bán hoa
- 茶屋ちゃやquán trà, trạm nghỉ chân
- 長屋ながやnhà dãy, nhà liền kề
- パン屋パンやtiệm bánh mì, thợ làm bánh
- 古本屋ふるほんやhiệu sách cũ
- 名古屋なごやNagoya
- 土建屋どけんやnhà thầu xây dựng
- 山小屋やまごやnhà nghỉ trên núi, lều trên núi
- 料理屋りょうりやnhà hàng, quán ăn
- 総会屋そうかいやkẻ tống tiền chuyên phá rối đại hội cổ đông
- お菓子屋おかしやtiệm bánh kẹo
- 駄菓子屋だがしやtiệm kẹo bánh rẻ tiền
- 屋号やごうtên cửa hàng, tên thương mại
- 岩屋いわやhang động
- 庄屋しょうやtrưởng làng
- 廃屋はいおくnhà hoang, nhà đổ nát