抱
Chữ Hán 抱 BÃO
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- だ.く、いだ.く、かか.える
- Nghĩa (Anh)
- embrace; hug; hold in arms
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 抱 14 từ
- 抱くいだくôm, ôm ấp
- 辛抱しんぼうsự nhẫn nại, chịu đựng
- 抱えるかかえるôm, ôm trong tay, kẹp nách, ôm đầu
- 抱っこだっこbế, ôm
- 抱えかかえmột ôm
- 抱負ほうふhoài bão, dự định
- 抱擁ほうようsự ôm, ôm chặt
- 丸抱えまるがかえđược bao trọn chi phí, được bảo trợ
- 抱え込むかかえこむôm vào lòng
- 抱き合うだきあうôm nhau
- 抱き込むだきこむôm vào lòng
- 辛抱強いしんぼうづよいkiên nhẫn, bền bỉ
- 抱きしめるだきしめるôm chặt, ôm ghì
- 抱き上げるだきあげるbế lên, ôm lên