押
Chữ Hán 押 ÁP
- Âm On
- オウ
- Âm Kun
- お.す、お.し-、お.っ-、お.さえる、おさ.える
- Nghĩa (Anh)
- push; stop; check; subdue; attach; seize; weight; shove; press; seal; do in spite of
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 押 40 từ
- 押すおすđẩy, xô
- 押入れおしいれtủ âm tường
- 押さえるおさえるgiữ chặt, đè xuống
- 押し問答おしもんどうcãi qua cãi lại, đôi co
- 押し売りおしうりsự ép mua, bán ép; người bán ép
- 押し付けるおしつけるấn vào, ép vào
- 押しおしsự đẩy
- 押収おうしゅうsự tịch thu, thu giữ
- 後押しあとおしsự ủng hộ, hậu thuẫn, người ủng hộ
- 押し入りおしいりsự đột nhập, kẻ trộm
- 押し入るおしいるxông vào, đột nhập
- 押し出しおしだしsự đẩy ra, ép ra
- 押し切るおしきるvượt qua, bất chấp, cố làm
- 押し込むおしこむnhét vào, ấn vào, chen vào
- 目白押しめじろおしchen chúc, xô đẩy
- 押印おういんsự đóng dấu
- 押捺おうなつsự đóng dấu, lăn tay
- 花押かおうchữ ký cách điệu, dấu ký
- 手押しておしđẩy bằng tay, mạ vàng thủ công
- 押し花おしばなhoa ép khô
- 仮差押えかりさしおさえsự tạm kê biên, phong tỏa tạm thời
- 押し倒しおしたおしđẩy ngã đối phương
- 押し倒すおしたおすxô ngã, đè xuống
- 押し出すおしだすđẩy ra, ép ra
- 押し切りおしきりdao cắt rơm, bờm ngắn
- 押し合いおしあいsự chen lấn, xô đẩy
- 押し戻すおしもどすđẩy lùi, đẩy trở lại
- 押し流すおしながすcuốn trôi
- 押し込みおしこみsự nhét vào, đẩy vào
- 押し通すおしとおすkiên trì, làm cho bằng được, ép theo ý mình
- 押し黙るおしだまるim lặng, nín thinh
- 差し押さえさしおさえsự tịch biên, kê biên
- 押さえ込むおさえこむđè xuống, ghì chặt
- 押しかけるおしかけるđến không mời, xông vào
- 押しつぶすおしつぶすđè bẹp, nghiền nát
- 押しボタンおしボタンnút bấm
- 押し上げるおしあげるđẩy lên, nâng lên
- 押し下げるおしさげるấn xuống, đẩy xuống, kéo giảm
- 押し寄せるおしよせるập đến, tràn tới, kéo đến, dồn dập
- 押し目買いおしめがいmua vào khi giá giảm