抜
Chữ Hán 抜 BẠT
- Âm On
- バツ、ハツ、ハイ
- Âm Kun
- ぬ.く、-ぬ.く、ぬ.き、ぬ.ける、ぬ.かす、ぬ.かる
- Nghĩa (Anh)
- slip out; extract; pull out; pilfer; quote; remove; omit
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 抜 40 từ
- 抜くぬくrút ra, nhổ, rút phích
- 抜粋ばっすいđoạn trích, trích dẫn
- 抜群ばつぐんxuất sắc, vượt trội
- 海抜かいばつđộ cao so với mực nước biển
- 抜かすぬかすbỏ sót, bỏ qua
- 抜けるぬけるrơi ra, rụng, bị sót, thoát ra, lỏng ra
- 栓抜きせんぬきcái mở nắp chai
- 間抜けまぬけngốc nghếch, ngớ ngẩn
- 引き抜くひきぬくnhổ, rút ra, kéo ra
- 抜け出すぬけだすlẻn ra, trốn ra, thoát khỏi
- 追い抜くおいぬくvượt, vượt lên
- 突き抜けるつきぬけるxuyên qua, đâm thủng
- 奇抜きばつđộc đáo, lạ mắt, khác thường, táo bạo
- 抜きぬきsự bỏ qua, không có
- 選抜せんばつsự tuyển chọn
- 手抜きてぬきsự làm ẩu, bớt xén công đoạn
- 抜本的ばっぽんてきtriệt để, tận gốc
- 目抜きめぬきchính, sầm uất, nổi bật
- 骨抜きほねぬきsự rút xương
- 切り抜ききりぬきmẩu cắt báo
- 生え抜きはえぬきsinh ra và lớn lên tại chỗ, chính gốc
- 卓抜たくばつsự xuất chúng, vượt trội
- 抜擢ばってきsự đề bạt, tuyển chọn đặc cách
- 底抜けそこぬけthủng đáy
- 息抜きいきぬきsự nghỉ xả hơi, thư giãn
- 抜かるぬかるsơ suất, phạm lỗi
- 抜け毛ぬけげtóc rụng
- 抜け目ぬけめsơ suất, thiếu sót, sai lầm
- 抜け穴ぬけあなlối đi bí mật, đường hầm
- 抜け道ぬけみちđường tắt, lối thoát bí mật
- 筒抜けつつぬけbị nghe thấy, bị lộ
- 見抜くみぬくnhìn thấu, phát hiện ra
- 引き抜きひきぬきsự lôi kéo nhân tài, săn đầu người
- 抜き出すぬきだすchọn ra, lựa ra
- 抜き去るぬきさるvượt qua, bỏ lại phía sau
- 抜き取るぬきとるrút ra, nhổ ra, lấy ra
- 抜き打ちぬきうちrút kiếm chém ngay
- 抜け出るぬけでるlẻn ra, chuồn ra
- 拍子抜けひょうしぬけsự hụt hẫng, thất vọng, mất hứng
- 抜け落ちるぬけおちるrụng, sập