担
Chữ Hán 担 ĐAM, ĐẢM, ĐÃN, ĐẢN, ĐẴM, ĐÁN, ĐẮN, ĐẴN, DẰNG, ĐÉT, ĐỞM, DỨT, ĐỨT, TẠ
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- かつ.ぐ、にな.う
- Nghĩa (Anh)
- shouldering; carry; raise; bear
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 担 14 từ
- 分担ぶんたんsự phân chia, đảm nhận phần mình
- 担うになうvác trên vai, gánh
- 担ぐかつぐvác lên vai
- 担任たんにんsự phụ trách
- 担保たんぽvật thế chấp, tài sản bảo đảm
- 担当たんとうsự phụ trách, đảm nhận
- 担架たんかcáng
- 負担ふたんgánh nặng, trách nhiệm
- 加担かたんsự tiếp tay, tham gia, hỗ trợ, đồng lõa
- 担ぎかつぎngười khuân vác
- 担い手にないてngười gánh vác
- 担当者たんとうしゃngười phụ trách, người liên hệ
- 巴基斯担パキスタンPakistan
- 担ぎ出すかつぎだすkhiêng ra