探
Chữ Hán 探 THAM, THÁM
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- さぐ.る、さが.す
- Nghĩa (Anh)
- grope; search; look for
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 探 19 từ
- 探すさがすtìm, tìm kiếm
- 探るさぐるsờ tìm, mò tìm
- 探検たんけんsự thám hiểm
- 探究たんきゅうsự nghiên cứu, tìm tòi
- 手探りてさぐりsự mò mẫm
- 探し回るさがしまわるtìm khắp nơi, lùng sục
- 探偵たんていthám tử
- 探査たんさsự thăm dò, khảo sát
- 探求たんきゅうsự tìm kiếm, theo đuổi
- 探し物さがしものsự tìm đồ
- 探検隊たんけんたいđoàn thám hiểm
- 探りさぐりsự dò xét, thăm dò, que thăm, gián điệp
- 探知たんちsự dò tìm, phát hiện
- 探索たんさくsự tìm kiếm, thăm dò, khám phá, điều tra
- 探訪たんぼうsự tìm tòi, săn tin
- 探鉱たんこうthăm dò khoáng sản
- 探知機たんちきmáy dò
- 逆探知ぎゃくたんちtruy vết cuộc gọi
- 探し求めるさがしもとめるtìm kiếm