接
Chữ Hán 接 TIẾP
- Âm On
- セツ、ショウ
- Âm Kun
- つ.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- touch; contact; adjoin; piece together
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 接 34 từ
- 密接みっせつmật thiết, chặt chẽ
- 応接おうせつsự tiếp khách, tiếp đón
- 接待せったいsự tiếp đãi, chiêu đãi
- 接続せつぞくsự kết nối, nối, liên kết
- 接触せっしょくsự tiếp xúc, chạm
- 接近せっきんsự tiến gần, tiếp cận
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 間接かんせつgián tiếp
- 面接めんせつcuộc phỏng vấn
- 接するせっするchạm, tiếp giáp, kề cận
- 継ぎ接ぎつぎはぎsự vá víu
- 接戦せっせんtrận đấu sít sao, cuộc đua quyết liệt
- 接点せってんtiếp điểm
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
- 接種せっしゅsự tiêm chủng, tiêm phòng
- 接見せっけんsự tiếp kiến, tiếp đón chính thức
- 溶接ようせつsự hàn
- 隣接りんせつsự kề cận, tiếp giáp
- 直接的ちょくせつてきtrực tiếp
- 直接税ちょくせつぜいthuế trực thu
- 間接的かんせつてきgián tiếp
- 間接税かんせつぜいthuế gián thu
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng, tiêm chủng
- 直接選挙ちょくせつせんきょbầu cử trực tiếp
- 接収せっしゅうsự trưng thu, tịch thu
- 接合せつごうsự nối, ghép
- 接吻せっぷんnụ hôn, hôn
- 接地せっちsự nối đất, tiếp đất
- 接客せっきゃくsự tiếp khách, phục vụ khách hàng
- 接岸せつがんsự cập bến, cập bờ
- 近接きんせつsự gần kề, lân cận
- 接ぎ木つぎきsự ghép cây
- 直接行動ちょくせつこうどうhành động trực tiếp
- 間接選挙かんせつせんきょbầu cử gián tiếp