敬
Chữ Hán 敬 KÍNH
- Âm On
- ケイ、キョウ
- Âm Kun
- うやま.う
- Nghĩa (Anh)
- awe; respect; honor; revere
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 敬 13 từ
- 失敬しっけいsự thất lễ, vô lễ
- 尊敬そんけいsự tôn kính, kính trọng
- 敬ううやまうkính trọng, tôn kính, sùng kính
- 敬具けいぐkính thư
- 敬意けいいlòng kính trọng, sự tôn trọng
- 敬老けいろうkính lão, kính trọng người già
- 敬語けいごkính ngữ
- 敬遠けいえんkính nhi viễn chi, giữ khoảng cách
- 敬称けいしょうkính xưng, danh xưng tôn trọng
- 敬愛けいあいsự kính yêu
- 敬服けいふくsự kính phục
- 敬礼けいれいsự chào, cúi chào
- 畏敬いけいsự kính sợ, tôn kính