映
Chữ Hán 映 ÁNH
- Âm On
- エイ
- Âm Kun
- うつ.る、うつ.す、は.える、-ば.え
- Nghĩa (Anh)
- reflect; reflection; projection
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 映 15 từ
- 映画えいがphim, phim điện ảnh
- 上映じょうえいsự chiếu phim
- 反映はんえいsự phản chiếu
- 映すうつすchiếu, phản chiếu, in
- 映るうつるphản chiếu, in bóng; hợp, hài hoà; hiện lên; chiếu lên
- 映像えいぞうhình ảnh
- 映えるはえるchiếu sáng, rực rỡ
- 映画館えいがかんrạp chiếu phim
- 放映ほうえいsự phát sóng
- 映し出すうつしだすchiếu lên, phản chiếu
- 映倫えいりんEirin, Ủy ban Phân loại phim Nhật Bản
- 映写えいしゃsự chiếu
- 劇映画げきえいがphim truyện
- 映写機えいしゃきmáy chiếu
- 文化映画ぶんかえいがphim văn hóa