明
Chữ Hán 明 MINH
- Âm On
- メイ、ミョウ、ミン
- Âm Kun
- あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす
- Nghĩa (Anh)
- bright; light
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 明 40 từ
- 明日あしたngày mai
- 不明ふめいkhông rõ ràng
- 克明こくめいtỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ
- 公明こうめいsự công minh, minh bạch
- 判明はんめいsự trở nên rõ ràng, được làm sáng tỏ, được xác định
- 声明せいめいtuyên bố, thông cáo
- 弁明べんめいsự giải thích, biện minh, thanh minh
- 文明ぶんめいvăn minh
- 明年みょうねんnăm sau
- 明晩みょうばんtối mai
- 明暗めいあんsáng tối
- 明朗めいろうvui vẻ, tươi sáng
- 明朝みょうちょうsáng mai
- 明治めいじthời Minh Trị
- 明白めいはくrõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
- 明瞭めいりょうrõ ràng, minh bạch
- 明確めいかくrõ ràng, chính xác, minh bạch
- 明細めいさいchi tiết, cụ thể
- 明記めいきsự ghi rõ, nêu rõ
- 未明みめいrạng sáng, tờ mờ sáng
- 照明しょうめいsự chiếu sáng, ánh sáng
- 発明はつめいphát minh
- 究明きゅうめいsự điều tra làm rõ, tìm ra sự thật
- 自明じめいhiển nhiên
- 証明しょうめいsự chứng minh, chứng nhận, xác minh
- 説明せつめいsự giải thích, thuyết minh, chú thích
- 賢明けんめいsáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
- 透明とうめいtrong suốt, minh bạch
- 不透明ふとうめいđục, không trong suốt
- 夜明けよあけbình minh, rạng đông
- 明かすあかすthức trắng
- 明かりあかりánh sáng, tia sáng
- 明くるあくるhôm sau
- 明け方あけがたbình minh, rạng sáng
- 明らかあきらかrõ ràng, hiển nhiên
- 明るいあかるいsáng sủa
- 明後日あさってngày kia
- 明々後日しあさってngày kìa
- 梅雨明けつゆあけsự kết thúc mùa mưa
- 打ち明けるうちあけるthổ lộ, tâm sự, bộc bạch