景
Chữ Hán 景 CẢNH
- Âm On
- ケイ
- Nghĩa (Anh)
- scenery; view
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 景 19 từ
- 光景こうけいquang cảnh, cảnh tượng
- 夜景やけいcảnh đêm
- 景気けいきtình hình kinh tế, thị trường
- 景色けしきphong cảnh, cảnh sắc
- 背景はいけいphông nền, cảnh nền
- 風景ふうけいphong cảnh, cảnh vật
- 不景気ふけいきsuy thoái kinh tế
- 情景じょうけいcảnh tượng, quang cảnh
- 景品けいひんquà tặng kèm, hàng khuyến mãi
- 景観けいかんcảnh quan, phong cảnh
- 好景気こうけいきkinh tế phồn thịnh, bùng nổ kinh tế
- 八景はっけいtám cảnh đẹp
- 景勝けいしょうthắng cảnh
- 景況けいきょうtình hình, tình hình kinh doanh
- 点景てんけいngười, vật điểm xuyết trong tranh
- 百景ひゃっけいtrăm cảnh đẹp nổi tiếng
- 遠景えんけいviễn cảnh, cảnh xa, hậu cảnh
- 殺風景さっぷうけいtẻ nhạt, hoang vắng
- 雪景色ゆきげしきcảnh tuyết