替
Chữ Hán 替 THẾ
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- か.える、か.え-、か.わる
- Nghĩa (Anh)
- exchange; spare; substitute; per-
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 替 40 từ
- 両替りょうがえsự đổi tiền
- 代替だいたいsự thay thế
- 為替かわせphiếu chuyển tiền, hối phiếu
- 替えるかえるthay, đổi, chuyển đổi
- 替わるかわるkế nhiệm, thay thế
- 着替えきがえsự thay quần áo, bộ quần áo để thay
- 日替わりひがわりthay đổi mỗi ngày
- 着替えるきがえるthay quần áo
- 取り替えるとりかえるtrao đổi, đổi chác
- 立て替えるたてかえるtrả hộ, ứng tiền trước thay cho người khác
- 振替ふりかえsự chuyển đổi, thay thế
- 替えかえsự thay đổi
- 替え玉かえだまngười thế thân, kẻ đóng thế
- 衣替えころもがえsự thay trang phục theo mùa
- 入れ替えいれかえsự thay thế, thay đổi
- 切り替えきりかえsự chuyển đổi, thay thế
- 為替相場かわせそうばtỷ giá hối đoái
- 組み替えくみかえsự sắp xếp lại, tái tổ hợp, phân loại lại
- 並び替えるならびかえるsắp xếp lại
- 切り替えるきりかえるthay đổi, chuyển đổi, đổi mới
- 塗り替えるぬりかえるsơn lại, sơn màu khác
- 小為替こがわせphiếu chuyển tiền bưu điện nhỏ
- 替え歌かえうたbài hát nhại, lời mới cho giai điệu cũ
- 代替わりだいがわりsự thay đời, chuyển giao
- 吹き替えふきかえsự lồng tiếng
- 差し替えさしかえsự thay thế
- 模様替えもようがえsự sắp xếp lại, cải tạo, thay đổi bài trí
- 為替管理かわせかんりquản lý ngoại hối
- 為替銀行かわせぎんこうngân hàng ngoại hối
- 立て替えたてかえsự trả hộ, ứng tiền trước
- 郵便為替ゆうびんかわせphiếu chuyển tiền bưu điện
- 住み替えるすみかえるchuyển nhà
- 入れ替えるいれかえるthay thế, đổi
- 入れ替わりいれかわりsự thay thế, thay đổi
- 入れ替わるいれかわるđổi chỗ, được thay thế
- 切り替わるきりかわるchuyển sang, được thay thế
- 差し替えるさしかえるthay đổi, thay thế
- 張り替えるはりかえるbọc lại, dán lại, thay mới
- 振り替えるふりかえるđổi, chuyển, chuyển sang
- 組み替えるくみかえるsắp xếp lại, tổ hợp lại