更
Chữ Hán 更 CANH, CÁNH
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- さら、さら.に、ふ.ける、ふ.かす
- Nghĩa (Anh)
- grow late; night watch; sit up late; of course; renew; renovate; again; more and more; further
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 更 18 từ
- 今更いまさらđến giờ mới
- 変更へんこうsự thay đổi, sửa đổi
- 尚更なおさらcàng thêm, càng hơn
- 更にさらにhơn nữa, thêm nữa, càng thêm
- 満更まんざらhoàn toàn
- 夜更けよふけđêm khuya
- 更けるふけるkhuya, về cuối
- 更衣室こういしつphòng thay đồ
- 夜更かしよふかしthức khuya
- 更改こうかいsự gia hạn, sửa đổi
- 更新こうしんsự gia hạn, cập nhật, thay mới, phá
- 更正こうせいsự sửa chữa, đính chính
- 更生こうせいsự hoàn lương, làm lại cuộc đời
- 更迭こうてつsự thay đổi nhân sự, cách chức, thay thế
- 変更届へんこうとどけtờ khai thay đổi
- 会社更生法かいしゃこうせいほうLuật Tái cơ cấu doanh nghiệp
- 更年期こうねんきthời kì mãn kinh
- 更年期障害こうねんきしょうがいrối loạn tiền mãn kinh