朝
Chữ Hán 朝 TRIÊU, TRIỀU
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- あさ
- Nghĩa (Anh)
- morning; dynasty; regime; epoch; period; (North) Korea
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 朝 35 từ
- 朝あさbuổi sáng
- 今朝けさsáng nay
- 早朝そうちょうsáng sớm
- 明朝みょうちょうsáng mai
- 朝刊ちょうかんbáo buổi sáng
- 朝礼ちょうれいbuổi chào cờ, họp buổi sáng
- 朝顔あさがおhoa bìm bìm Nhật
- 朝食ちょうしょくbữa sáng
- 朝飯あさめしbữa sáng
- 毎朝まいあさmỗi sáng
- 翌朝よくあさsáng hôm sau
- 朝夕あさゆうsáng và tối
- 朝方あさがたsáng sớm
- 朝鮮ちょうせんTriều Tiên
- 本朝ほんちょうnước ta
- 王朝おうちょうvương triều, triều đại
- 北朝鮮きたちょうせんTriều Tiên, Bắc Triều Tiên
- 朝一番あさいちばんviệc đầu tiên vào buổi sáng, sáng sớm
- 朝ごはんあさごはんbữa sáng
- 朝鮮半島ちょうせんはんとうbán đảo Triều Tiên
- 朝鮮民主主義人民共和国ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくCộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- 朝市あさいちchợ sáng
- 朝廷ちょうていtriều đình
- 朝晩あさばんsáng và tối
- 朝見ちょうけんtriều kiến, yết kiến Thiên hoàng
- 朝貢ちょうこうsự triều cống
- 朝霧あさぎりsương mù buổi sáng
- 清朝しんちょうnhà Thanh
- 南北朝なんぼくちょうthời Nam Bắc triều
- 朝寝坊あさねぼうsự ngủ dậy muộn, ngủ nướng
- 朝帰りあさがえりsáng mới về nhà
- 朝焼けあさやけráng bình minh
- 朝駆けあさがけcuộc tấn công lúc sáng sớm
- 一朝一夕いっちょういっせきmột sớm một chiều
- 朝令暮改ちょうれいぼかいsáng nắng chiều mưa, lệnh sáng chiều đổi