村
Chữ Hán 村 THÔN
- Âm On
- ソン
- Âm Kun
- むら
- Nghĩa (Anh)
- village; town
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 村 20 từ
- 村むらlàng, thôn
- 漁村ぎょそんlàng chài
- 農村のうそんlàng quê, nông thôn
- 山村さんそんlàng miền núi
- 村人むらびとdân làng
- 村民そんみんdân làng
- 村長そんちょうtrưởng làng
- 町村ちょうそんthị trấn và làng
- 市町村しちょうそんthành phố, thị trấn và làng; các đơn vị hành chính cơ sở
- 村議会そんぎかいhội đồng làng
- 選手村せんしゅむらlàng Olympic, làng vận động viên
- 寒村かんそんlàng nghèo, làng hẻo lánh
- 村会そんかいhội đồng làng
- 村有そんゆうthuộc sở hữu của làng
- 村立そんりつdo làng lập, của làng
- 村落そんらくlàng xóm, thôn xóm
- 隣村りんそんlàng bên
- 村八分むらはちぶsự tẩy chay
- 村役場むらやくばtrụ sở làng, ủy ban xã
- 無医村むいそんlàng không có bác sĩ