材
Chữ Hán 材 TÀI
- Âm On
- ザイ
- Nghĩa (Anh)
- lumber; log; timber; wood; materials; ingredients; talent
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 材 24 từ
- 人材じんざいnhân tài, người có năng lực
- 取材しゅざいsự thu thập tư liệu, lấy tin, phỏng vấn
- 木材もくざいgỗ, gỗ xẻ
- 材料ざいりょうvật liệu; nguyên liệu
- 材木ざいもくgỗ xây dựng; gỗ xẻ
- 素材そざいnguyên liệu, chất liệu, tư liệu
- 器材きざいdụng cụ và vật liệu, thiết bị
- 廃材はいざいgỗ phế thải
- 建材けんざいvật liệu xây dựng
- 教材きょうざいtài liệu giảng dạy, giáo trình
- 材質ざいしつchất liệu; tính chất vật liệu
- 機材きざいthiết bị và vật liệu, máy móc
- 石材せきざいđá xây dựng
- 資材しざいvật tư; vật liệu
- 鋼材こうざいthép vật liệu
- 題材だいざいđề tài, chủ đề
- 食材しょくざいnguyên liệu nấu ăn
- 原材料げんざいりょうnguyên liệu, nguyên vật liệu
- 用材ようざいvật liệu
- 画材がざいđề tài hội họa
- 製材せいざいsự xẻ gỗ
- 角材かくざいgỗ vuông, gỗ hộp
- 逸材いつざいnhân tài xuất chúng
- 適材適所てきざいてきしょđúng người đúng việc