束
Chữ Hán 束 THÚC, THÚ
- Âm On
- ソク
- Âm Kun
- たば、たば.ねる、つか、つか.ねる
- Nghĩa (Anh)
- bundle; sheaf; ream; tie in bundles; govern; manage; control
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 束 16 từ
- 束たばbó, chùm, xấp
- 拘束こうそくsự ràng buộc, hạn chế, câu thúc
- 束縛そくばくsự ràng buộc, trói buộc, xiềng xích
- 約束やくそくlời hứa
- 花束はなたばbó hoa
- 束ねるたばねるbó lại, buộc thành bó
- 札束さつたばxấp tiền giấy; cọc tiền
- 結束けっそくsự đoàn kết, gắn bó
- 約束通りやくそくどおりnhư đã hứa
- 収束しゅうそくsự kết thúc, lắng xuống, trở lại bình thường
- 束ねたばねbó
- 装束しょうぞくtrang phục, y phục
- 口約束くちやくそくlời hứa miệng
- 白装束しろしょうぞくy phục trắng
- 拘束時間こうそくじかんtổng thời gian ràng buộc làm việc
- 約束手形やくそくてがたkỳ phiếu